khai phương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (toán học):
- Lấy căn bậc hai của một số: "Khai phương" là một phép toán, trong đó ta tìm một số mà khi nhân với chính nó (bình phương lên) thì bằng số đã cho.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Để giải phương trình này, trước tiên chúng ta cần khai phương cả hai vế.
- Khai phương của 9 cho kết quả là 3, vì 3 × 3 = 9.
- Máy tính có thể giúp bạn khai phương một số rất nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khai phương một biểu thức": Thực hiện phép lấy căn bậc hai đối với một biểu thức toán học.
- Trong bài toán này, học sinh được yêu cầu khai phương biểu thức (x² + 2x + 1).
Biến thể và từ liên quan
- Căn bậc hai (danh từ): Kết quả của phép khai phương.
- Căn bậc hai của 25 là 5.
- Căn thức (danh từ): Ký hiệu toán học (√) dùng để biểu thị phép khai phương.
- Dấu căn thức cho biết ta cần thực hiện phép khai phương.
Từ đồng nghĩa
- Lấy căn bậc hai: Cách diễn đạt khác cho cùng một phép toán.
- Thay vì nói "khai phương 16", ta có thể nói "lấy căn bậc hai của 16".
Lưu ý
- Thuật ngữ "khai phương" gần như chỉ được sử dụng trong lĩnh vực toán học. Nó không phải là một từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
- Phép toán ngược lại với "khai phương" là "bình phương" (nhân một số với chính nó).
- (toán) Lấy căn số bậc hai của một số.